nhá nhem

Học thuật
Thân thiện
nhá nhem

Trời nhá nhem tối khi họ dừng chân bên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sắp sửa tối, lúc trời chập choạng, giao thời giữa ngày đêm: "nhá nhem" mô tả khoảnh khắc ánh sáng yếu ớt cuối cùng của ban ngày, khi bóng tối bắt đầu bao phủ nhưng chưa hoàn toàn tối hẳn.
  2. Trạng từ:

    • Vào lúc trời sắp tối, trong cảnh chập choạng: Dùng để chỉ thời điểm hoặc diễn tả một hành động xảy ra vào lúc hoàng hôn, khi ánh sáng nhạt dần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Trời đã nhá nhem, chim bắt đầu về tổ. (Trời đã chập choạng tối, chim bắt đầu bay về tổ.)
    • Cảnh vật trong buổi nhá nhem thật mờ ảo. (Cảnh vật trong buổi chập choạng tối thật mờ ảo.)
  • Trạng từ:

    • Ông ấy thường đi dạo nhá nhem tối. (Ông ấy thường đi dạo vào lúc trời sắp tối.)
    • Chúng tôi về đến nhà lúc trời nhá nhem. (Chúng tôi về đến nhà vào lúc trời chập choạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhá nhem tối": cụm từ cố định phổ biến nhất, nhấn mạnh thời điểm ngày tàn.
    • Nhá nhem tối, thuyền bắt đầu vào kênh. (Lúc trời chập choạng tối, thuyền bắt đầu đi vào con kênh.)
    • Trời nhá nhem tối mới trở về. (Chỉ khi trời đã chập choạng tối mới trở về.)
Biến thể từ gần giống
  • Chập choạng (tính từ, trạng từ): có nghĩa gần như tương đương, chỉ lúc giao thời giữa ngày đêm, ánh sáng lờ mờ.

    • Anh ta bước đi trong buổi chiều chập choạng. (Anh ta bước đi trong buổi chiều ánh sáng lờ mờ.)
  • Hoàng hôn (danh từ): thời điểm mặt trời lặn, thường còn ánh sáng hơn so với "nhá nhem".

    • Cảnh hoàng hôn trên biển thật nên thơ. (Cảnh mặt trời lặn trên biển thật nên thơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chạng vạng: lúc trời sụp tối, tối dần.
  • Tối dần: đang chuyển sang trạng thái tối.
  • Lờ mờ: ánh sáng yếu, không rõ ràng (có thể dùng cho không gian hơn thời gian).
Thành ngữ liên quan
  • Giữa lúc nhá nhem: vào thời điểm mập mờ, không rõ ràng giữa ngày đêm, đôi khi được dùng với nghĩa bóng chỉ một tình huống, trạng thái không minh bạch.
    • Sự việc xảy ra giữa lúc nhá nhem nên không ai đầu đuôi. (Sự việc xảy ra vào lúc mập mờ nên không ai ngọn ngành.)
nhá nhem

Trời nhá nhem tối khi họ dừng chân bên bờ sông.

  1. tt, trgt Sắp sửa tối: Nhá nhem tối, thuyền bắt đầu vào kênh (NgTuân); Trời nhá nhem tối mới trở về (NgHTưởng).

Từ gần giống