nhá nhem

  1. tt, trgt Sắp sửa tối: Nhá nhem tối, thuyền bắt đầu vào kênh (NgTuân); Trời nhá nhem tối mới trở về (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhá nhem
Trời nhá nhem tối khi họ dừng chân bên bờ sông.